DANH MỤC SẢN PHẨM


TÌM KIẾM NÂNG CAO

SẢN PHẨM MỚI

TIỆN ÍCH

  • Thời tiết
  • Giá vàng
    Loại Mua Bán
  • Đôla
    Loại Mua vào Bán ra
    CAD 19262.44 19690.57
    CHF 23098.57 23564.41
    EUR 28257.17 28596.77
    GBP 35560.67 36133.01
    JPY 205.06 208.99
    THB 653.8 681.13
    USD 21205 21255
  • Chứng Khoán
    HOSE HaSTC
    Mã CK TC Khớp lệnh +/-
    Giá KL

THỐNG KÊ

Đang online:2

Lượt truy cập:195341

Chi tiết sản phẩm

  • Danh sách nhiệt kế Amarell có sẵn

  •  

    * Bảng danh sách sau đây là hàng thông dụng nhất được trích lượt từ rất nhiều loại khác nhau của hãng Amarell và nhập có sẵn, các nhu cầu thang đo khác có thể đặt nhập theo đơn hàng định kỳ hoặc đặt nhanh theo yêu cầu của Quý khách hàng.

     

    * Hình ảnh, chi tiết kỹ thuật cho từng loại hàng Quý khách có thể xem trực tiếp trong "Danh mục nhiệt kế-Tỷ trọng kế" trong trang Website này hoặc liên hệ chúng tôi để được cấp Catalog và tư vấn để có thông tin chi tiết hơn.

     

    * Hãng Amarell nổi tiếng và dẫn đầu trên thế giới với đô chính xác cao, với hơn 80 năm sản xuất và phát triển sản phẩm.

     

    * Đặt biệt nhiệt kế thủy ngân được thiết kế cột blue phản chiếu phía sau cột mao quản thủy ngân (Capillary Back) tạo nên màu Blue cho thủy ngân giúp nhìn rất rõ và nhanh chóng mà không bị hạn chế quan sát do ánh sáng phản chiếu như nhiệt kế thường. Quý khách hàng có thể chọn riêng loại này.

     

    Code

    TÊN HÀNG

    Xuất xứ

     

    NHIỆT KẾ LOẠI TỐT:

     

    G10000

    Nhiệt kế thủy ngân , -35 to +50oC, chia vạch 1°C, dài 260mm,

    Amarell-Đức

    G10004

    Nhiệt kế thủy ngân, -10/0 to +50oC chia vạch 1°C, dài 200mm,

    Amarell-Đức

    G10008

    Nhiệt kế thủy ngân, -10/0 to +100oC chia vạch 1°C, dài 300mm,

    Amarell-Đức

    G10010

    Nhiệt kế thủy ngân, -10/0 to +150oC chia vạch 1°C, dài 260mm,

    Amarell-Đức

    G11368

    Nhiệt kế thủy ngân, -10/0 to +250oC chia vạch 1°C, dài 300mm,

    Amarell-Đức

    G11376

    Nhiệt kế (ruột xanh), -10 to +110oC chia vạch 0,5°C, dài 300mm,76mm

    Amarell-Đức

     G10020

    Nhiệt kế thủy ngân  -10 to +360oC chia vạch 1°C

    Amarell-Đức

    L26434

    Nhiệt kế thủy ngân DIN12775 -10 to +360oC chia vạch 0.5°C, dài 480mm

    Amarell-Đức

     A300480

    Nhiệt kế thủy ngân ASTM 29F, +127.5 đến +132.5oF, chia vạch 0.1o F,

    Amarell-Đức

     

    NHIỆT KẾ THỦY NGÂN LOẠI "KINH TẾ":

     

    G11608

    Nhiệt kế thủy ngân, -38 to +50oC chia vạch 1oC, dài 300 mm, thân trắng

    Amarell-Đức

    G11610

    Nhiệt kế thủy ngân, -10 to +50oC chia vạch 0.5oC, dài 300 mm , thân trắng

    Amarell-Đức

    G11612

    Nhiệt kế thủy ngân, -10 to +110oC chia vạch 1oC, dài 300 mm, , thân trắng

    Amarell-Đức

    G11614

    Nhiệt kế thủy ngân, -10 to +110oC chia vạch 0.5oC, dài 300 mm, thân trắng

    Amarell-Đức

    G11616

    Nhiệt kế thủy ngân, -10 to +150oC chia vạch 1oC, dài 300 mm, thân trắng

    Amarell-Đức

    G11620

    Nhiệt kế thủy ngân, -10 to +250oC chia vạch 1oC, dài 300 mm, thân trắng

    Amarell-Đức

    G11640

    Nhiệt kế thủy ngân, -10 to +50oC chia vạch 0.5oC, dài 300 mm, thân vàng

    Amarell-Đức

    G11642

    Nhiệt kế thủy ngân, -10 to +110oC chia vạch 1oC, dài 300 mm, thân vàng

    Amarell-Đức

    G11646

    Nhiệt kế thủy ngân, -10 to +150oC chia vạch 1oC, dài 300 mm, thân vàng

    Amarell-Đức

    G11650

    Nhiệt kế thủy ngân, -10 to +250oC chia vạch 1oC, dài 300 mm, thân vàng

    Amarell-Đức

     

    NHIỆT KẾ RƯỢU

     

    G11666

    Nhiệt kế rượu, -40 to +50oC chia vạch 1oC, dài 300mm, thân trắng, ruột đỏ

    Amarell-Đức

    G11670

    Nhiệt kế rượu, -10 to +50oC chia vạch 0.5oC, dài 300mm, thân trắng, ruột đỏ

    Amarell-Đức

    G11672

    Nhiệt kế rượu, -10 to +110oC chia vạch 1oC, dài 300mm, thân trắng, ruột đỏ

    Amarell-Đức

    G11376

    Nhiệt kế rượu(ruột xanh), -10 to +110oC chia vạch 0,5°C, dài 300mm,76mm

    Amarell-Đức

    G11676

    Nhiệt kế rượu, -10 to +150oC chia vạch 1oC, dài 300mm, thân trắng, ruột đỏ

    Amarell-Đức

    G11684

    Nhiệt kế rượu, -10 to +110oC chia vạch 1oC, dài 300mm. ruột xanh đen

    Amarell-Đức

     

    NHIỆT KẾ VẨY, ( Khi vẩy nhiệt độ mới tụt xuống)

     

    G12000

    Nhiệt kế vẩy maximum, -35 to +50oC chia vạch 1, dài 260mm,

    Amarell-Đức

    G12006

    Nhiệt kế vẩy  maximum, -10 to +150oC chia vạch 1, dài 260mm,

    Amarell-Đức

    G12010

    Nhiệt kế vẩy  maximum, -10 to +250oC chia vạch 1, dài 300mm,

    Amarell-Đức

    L38600

    Nhiệt kế vẩy maximum cho nối hấp tiệt trùng, +80 to +130oC, chia vạch 2oC, ngắn chỉ 60mm

    Amarell-Đức

     

    NHIỆT KẾ ĐỘ CHÍNH XÁC CAO ( Vạch chia nhỏ):

     

    L25994

    Nhiệt kế thủy ngân theo tiêu chuẩn DIN, -10 to +50oC, chia vạch 0.1oC, dài 420mm

    Amarell-Đức

    L25944

    Nhiệt kế  thủy ngân theo tiêu chuẩn DIN, -5 to +50oC, chia vạch 0.2oC, dài 350mm

    Amarell-Đức

    L26006

    Nhiệt kế  thủy ngân theo tiêu chuẩn DIN, -10 to +100oC, chia vạch 0.1oC, dài 600mm

    Amarell-Đức

    L25924

    Nhiệt kế  thủy ngân theo tiêu chuẩn DIN, -5 to +100oC, chia vạch 0.5oC, dài 270mm

    Amarell-Đức

    A300210

    Nhiệt kế thủy ngân  ASTM, kiểu 12 C,  -20 - 102°C chia vạch 0.2°C, dài 420mm

    Amarell-Đức

    L25928

    Nhiệt kế  thủy ngân chuẩn DIN, -5 to +200oC, chia vạch 0.5oC, dài 350mm

    Amarell-Đức

    L26434 Nhiệt kế thủy ngân DIN12775 -10 to +360oC chia vạch 0.5°C, dài 480mm. Amarell-Đức
    A300820 Nhiệt kế thủy ngân chuẩn ASTM, kiểu 61 C, +32-> 127°C chia vạch 0,2°C, dài 380mm Amarell-Đức
    A301610 Nhiệt kế thủy ngân chuẩn ASTM, kiểu 120 C, +38.6 -> 41.4°C chia vạch 0,05°C, dài 305mm Amarell-Đức

     

    NHIỆT KẾ ĐỘ DƯƠNG CAO ( TỪ 50o Trể lên:

     

    A403214

    Nhiệt kế thủy ngân, 50 to +110oC, chia vạch 0,2°C,

    Amarell-Đức

    L 26 014

    Nhiệt kế thủy ngân +100 to + 200oC, chịa vạch 0.1, dài 550 mm

    Amarell-Đức

     

    NHIỆT KẾ NHIỆT ĐỘ THẤP:

     

    A301368

    Nhiệt kế thủy ngân âm sâu chuẩn ASTM, kiểu 99C,  -50 to +5oC chia 0.2oC dài 302mm.

    Amarell-Đức

    A300500

    Nhiệt kế thủy ngân âm sâu chuẩn ASTM, kiểu 33 C, -38 đến +42 chia 0,2°C, dài 420mm.

    Amarell-Đức

    L33004

    Nhiệt kế âm sâu chuẩn DIN -50 to +50oC chia vạch 1oC dài 300mm, (dung dịch toluen)

    Amarell-Đức

    L33038

    Nhiệt kế âm sâu chuẩn DIN -50 to +50oC chia vạch 0.5oC dài 300mm, (dung dịch toluen)

    Amarell-Đức

    L33000

    Nhiệt kế thủy ngân chuẩn DIN, -38 ->50oC chia  vạch 1oC, dài 220mm

    Amarell-Đức

    G10000

    Nhiệt kế thủy ngân , -35 to +50oC, chia vạch 1°C, dài 260mm.

    Amarell-Đức

    G11608

    Nhiệt kế thủy ngân, -38 to +50oC, chia vạch 1oC, dài 300 mm.

    Amarell-Đức

    G11666

    Nhiệt kế rượu, -40 to +50oC, chia vạch 1oC, dài 300mm, ruột đỏ

    Amarell-Đức

     

    NHIỆT KẾ MAX-MIN ( Đo sự biến động nhiệt độ thấp nhất và cao nhất):

     

    G15100

    Nhiệt kế max-min, -35 to +50oC chia vạch 1,

    Amarell-Đức

    Z640472

    Nhiệt kế max-min, -35 to +40oC chia vạch 1,

    Amarell-Đức

     

    NHIỆT KẾ TỦ LẠNH, KHO LẠNH, ÂM SÂU CHỨA THỰC PHẨM:

     

    Z640550

    Nhiệt kế tủ lạnh, -50 to +50oC

    Amarell-Đức

    Z640742

    Nhiệt kế tủ lạnh, -40 -> +40oC, chia vach 0.5oC

    Amarell-Đức

    T108406

    Nhiệt kế rượu cho kho lạnh, âm sâu chứa thực phẩm -35 to +20oC, chia vach 0.5oC

    Amarell-Đức

    Z641370

    Nhiệt kế thời tiết, Nhiệt ẩm kế 3 đồng hồ, nhiệt độ -15->60oC , độ ẩm 0-100%, áp xuất, 71-81mmHg.

    Amarell-Đức

     


Sản phẩm cùng loại

ĐỐI TÁC